Mã BIN ngân hàng Việt Nam
Mã 6 chữ số dùng trong mã QR chuyển khoản VietQR, kèm mã SWIFT để chuyển tiền quốc tế. Tổng 65 ngân hàng, 42 ngân hàng nhận chuyển khoản.
| BIN | Tên ngắn | Tên đầy đủ | SWIFT | Mã |
|---|---|---|---|---|
| 970425 | ABBANK | Ngân hàng TMCP An Bình | ABBKVNVX | ABB |
| 970416 | ACB | Ngân hàng TMCP Á Châu | ASCBVNVX | ACB |
| 970405 | Agribank | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam | VBAAVNVX | VBA |
| 970418 | BIDV | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | BIDVVNVX | BIDV |
| 970409 | BacABank | Ngân hàng TMCP Bắc Á | NASCVNVX | BAB |
| 970438 | BaoVietBank | Ngân hàng TMCP Bảo Việt | BVBVVNVX | BVB |
| 546034 | CAKE | TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - Ngân hàng số CAKE by VPBank | — | CAKE |
| 422589 | CIMB | Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam | CIBBVNVN | CIMB |
| 970446 | COOPBANK | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam | — | COOPBANK |
| 970431 | Eximbank | Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam | EBVIVNVX | EIB |
| 970437 | HDBank | Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | HDBCVNVX | HDB |
| 668888 | KBank | Ngân hàng Đại chúng TNHH Kasikornbank | KASIVNVX | KBank |
| 970452 | KienLongBank | Ngân hàng TMCP Kiên Long | KLBKVNVX | KLB |
| 970449 | LPBank | Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam | LVBKVNVX | LPB |
| 970422 | MBBank | Ngân hàng TMCP Quân đội | MSCBVNVX | MB |
| 970414 | MBV | Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại | OCBKUS3M | MBV |
| 970426 | MSB | Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam | MCOBVNVX | MSB |
| 971025 | MoMo | CTCP Dịch Vụ Di Động Trực Tuyến | — | momo |
| 970419 | NCB | Ngân hàng TMCP Quốc Dân | NVBAVNVX | NCB |
| 970428 | NamABank | Ngân hàng TMCP Nam Á | NAMAVNVX | NAB |
| 970448 | OCB | Ngân hàng TMCP Phương Đông | ORCOVNVX | OCB |
| 970430 | PGBank | Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển | PGBLVNVX | PGB |
| 970412 | PVcomBank | Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam | WBVNVNVX | PVCB |
| 971133 | PVcomBank Pay | Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam Ngân hàng số | WBVNVNVX | PVDB |
| 970429 | SCB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn | SACLVNVX | SCB |
| 970443 | SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | SHBAVNVX | SHB |
| 970403 | Sacombank | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | SGTTVNVX | STB |
| 970400 | SaigonBank | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương | SBITVNVX | SGICB |
| 970440 | SeABank | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | SEAVVNVX | SEAB |
| 970424 | ShinhanBank | Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam | SHBKVNVX | SHBVN |
| 970423 | TPBank | Ngân hàng TMCP Tiên Phong | TPBVVNVX | TPB |
| 970407 | Techcombank | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | VTCBVNVX | TCB |
| 963388 | Timo | Ngân hàng số Timo by Ban Viet Bank (Timo by Ban Viet Bank) | — | TIMO |
| 546035 | Ubank | TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - Ngân hàng số Ubank by VPBank | — | Ubank |
| 970441 | VIB | Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | VNIBVNVX | VIB |
| 970432 | VPBank | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | VPBKVNVX | VPB |
| 970427 | VietABank | Ngân hàng TMCP Việt Á | VNACVNVX | VAB |
| 970433 | VietBank | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín | VNTTVNVX | VIETBANK |
| 970454 | VietCapitalBank | Ngân hàng TMCP Bản Việt | VCBCVNVX | VCCB |
| 970436 | Vietcombank | Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam | BFTVVNVX | VCB |
| 970415 | VietinBank | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam | ICBVVNVX | ICB |
| 970457 | Woori | Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam | — | WVN |
| 970444 | CBBank | Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam | GTBAVNVX | CBB |
| 533948 | Citibank | Ngân hàng Citibank, N.A. - Chi nhánh Hà Nội | — | CITIBANK |
| 796500 | DBSBank | DBS Bank Ltd - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh | DBSSVNVX | DBS |
| 970408 | GPBank | Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu | GBNKVNVX | GPB |
| 458761 | HSBC | Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam) | HSBCVNVX | HSBC |
| 970442 | HongLeong | Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam | HLBBVNVX | HLBVN |
| 970456 | IBKHCM | Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | — | IBK - HCM |
| 970455 | IBKHN | Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc - Chi nhánh Hà Nội | — | IBK - HN |
| 970434 | IndovinaBank | Ngân hàng TNHH Indovina | — | IVB |
| 970467 | KEBHANAHN | Ngân hàng KEB Hana – Chi nhánh Hà Nội | — | KEBHANAHN |
| 970466 | KEBHanaHCM | Ngân hàng KEB Hana – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh | — | KEBHANAHCM |
| 970463 | KookminHCM | Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh | — | KBHCM |
| 970462 | KookminHN | Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh Hà Nội | — | KBHN |
| 977777 | MAFC | Công ty Tài chính TNHH MTV Mirae Asset (Việt Nam) | — | MAFC |
| 801011 | Nonghyup | Ngân hàng Nonghyup - Chi nhánh Hà Nội | — | NHB HN |
| 970439 | PublicBank | Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam | VIDPVNVX | PBVN |
| 970410 | StandardChartered | Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Bank Việt Nam | SCBLVNVX | SCVN |
| 970458 | UnitedOverseas | Ngân hàng United Overseas - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | — | UOB |
| 999888 | VBSP | Ngân hàng Chính sách Xã hội | — | VBSP |
| 971011 | VNPTMoney | VNPT Money | — | VNPTMONEY |
| 970421 | VRB | Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga | — | VRB |
| 971005 | ViettelMoney | Tổng Công ty Dịch vụ số Viettel - Chi nhánh tập đoàn công nghiệp viễn thông Quân Đội | — | VTLMONEY |
| 970406 | Vikki | Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki | EACBVNVX | Vikki |
Dùng mã BIN ở đâu
Trong mã QR VietQR, mã BIN nằm ở trường 38 → 01 → 00, ngay trước số tài khoản.
Sai chỗ này thì ứng dụng ngân hàng không nhận ra ngân hàng thụ hưởng và báo mã không hợp lệ.
Trên Odoo, module account_qr_code_emv lấy giá trị từ ô BIC của ngân hàng,
nên phải điền mã BIN vào ô đó chứ không phải mã SWIFT.
Trang mã ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước chạy trên Oracle WebCenter,
địa chỉ kèm tham số _afrLoop gắn với phiên truy cập — gửi link cho người khác
thì máy chủ không tra được phiên và đá về trang chủ. Đó là lý do có trang này.